📞 0985.52.52.18 🎓 Thông tin tuyển sinh
MỞ ĐƯỜNG THẮNG LỢI
03:58 27/05/2026

Danh sách thí sinh Miền Nam trúng tuyển vào trường Sĩ quan Công binh

26/08/2015 00:00 Bùi Sơn Thủy 58.333 lượt xem
Danh sách thí sinh Miền Nam trúng tuyển vào trường Sĩ quan Công binh
DANH SÁCH THÍ SINH MIỀN NAM TRÚNG TUYỂN VÀO TRƯỜNG
SĨ QUAN CÔNG BINH
(Thí sính nhập học ngày 04/09/2015, giấy báo nhập học gửi BTS quân sự tỉnh-ĐV)
STT Họ và tên thí sinh Số báo danh Ngày sinh Tổng điểm Huyện Tỉnh
1 LÝ VĂN MỌI TTN011449 21/02/1995 26.75 Huyện Cư Kuin Đắk Lắk
2 LÊ QUANG THÀNH DND021225 09/09/1997 26.00 Huyện Quế Sơn Quảng Nam
3 CAO PHÚ TÀI SPS018206 14/01/1995 25.75 Thành phố Vũng Tàu Bà Rịa-Vũng Tàu
4 CỐNG HIỀN QUANG QGS015019 23/04/1997 25.50 Huyện Thống Nhất Đồng Nai
5 DƯƠNG MINH HOÀNG TDL004982 28/05/1996 25.50 Huyện Bảo Lâm Lâm Đồng
6 VÕ KHÁNH TÂN YDS012657 27/06/1997 25.25 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
7 LÝ ĐỨC QUÂN QGS015227 10/09/1997 25.00 Huyện Thống Nhất Đồng Nai
8 NGUYỄN NGỌC TUẤN HUI018296 20/06/1997 24.50 Thị xã Bình Long Bình Phước
9 LÂM THIÊN NAM DND014141 28/10/1997 24.25 Quận Sơn Trà Đà Nẵng
10 LÝ ĐỨC KIÊN NLS015540 19/01/1995 24.25 Thành phố Pleiku Gia Lai
11 VŨ VĂN DŨNG NLS001807 18/04/1997 24.25 Huyện Đak Đoa Gia Lai
12 ĐINH NGỌC HƯNG TDL005954 14/03/1997 24.00 Huyện Di Linh Lâm Đồng
13 TRẦN MINH THIỆN NLS011821 22/01/1996 24.00 Thị xã An Khê Gia Lai
14 NGUYỄN TẤN PHƯỚC DND017849 16/07/1997 23.75 Thành phố Hội An Quảng Nam
15 NGUYỄN THANH SANG TAG013400 05/12/1995 23.75 Huyện Chợ Mới An Giang
16 PHẠM HỒNG LỰC DQN012219 27/07/1997 23.75 Thị xã An Nhơn Bình Định
17 ĐOÀN CÔNG VINH QGS023068 01/12/1997 23.50 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
18 HỒ VĂN NHẬT DHU015353 30/09/1997 23.50 Huyện Vĩnh Linh Quảng Trị
19 TRỊNH QUANG HẢI ÂU DTT000542 25/10/1997 23.25 Huyện Tánh Linh Bình Thuận
20 LẠI THÀNH HỒNG HUI005531 08/09/1997 23.25 Huyện Đồng Phú Bình Phước
21 ĐINH HOÀNG TÚ YDS016553 18/05/1997 23.25 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
22 NGUYỄN VINH QUANG DCT009728 03/01/1996 23.25 Huyện Bến Cầu Tây Ninh
23 TRẦN QUỐC TOẢN DHU023942 24/06/1995 23.25 Huyện Gio Linh Quảng Trị
24 TRỊNH ĐÌNH ĐẠO HUI003031 21/09/1997 23.25 Huyện Củ Chi Tp. Hồ Chí Minh
25 ĐÀNG QUANG KHẢI TDL006327 12/05/1997 23.25 Huyện Ninh Phước Ninh Thuận
26 VÕ ĐẠI TUẤN TIẾN DHU023717 14/01/1997 23.00 Huyện Phú Lộc Thừa Thiên -Huế
27 TRƯƠNG NHẬT KHÁNH QGS008290 17/11/1997 23.00 Thành phố Biên Hoà Đồng Nai
28 LƯƠNG HỮU TÍNH DVT008656 09/09/1995 23.00 Huyện Càng Long Trà Vinh
29 PHẠM VĂN HÙNG HUI005795 13/11/1997 23.00 Thị xã Phước Long Bình Phước
30 HOÀNG NGUYỄN THÁI SƠN SPS018007 05/09/1997 23.00 Thành phố Vũng Tàu Bà Rịa-Vũng Tàu
31 TRẦN KIM TÀI DHU020057 05/06/1997 23.00 Thành phố Đông Hà Quảng Trị
32 THÁI DUY HỮU HUY SPS007687 18/10/1995 23.00 Huyện Thuận Nam Ninh Thuận
33 VÕ TRIỆU LONG TSN008431 24/07/1996 23.00 Huyện Hoài Ân Bình Định
34 NGUYỄN THỪA HOÀNG TTN006831 10/05/1996 23.00 Huyện Ea Kar Đắk Lắk
35 TRẦN PHAN QUỐC LỢI TDL007982 23/09/1996 23.00 Huyện Đạ Huoai Lâm Đồng
36 TRẦN MINH ĐIỆP DND004459 27/11/1997 22.75 Huyện Thăng Bình Quảng Nam
37 NGUYỄN TRẦN CHÍ QGS002048 23/12/1997 22.75 Thành phố Biên Hoà Đồng Nai
38 ĐẶNG NGỌC HẢI SPK003178 05/09/1996 22.75 Huyện Xuân Lộc Đồng Nai
39 PHẠM HẢI QUAN TAG012748 21/09/1997 22.75 Huyện Phú Tân An Giang
40 LÝ TRỌNG TÍN TTN019798 15/12/1997 22.75 Huyện Cư Kuin Đắk Lắk
41 NGUYỄN PHÚC AN SPS000142 15/04/1997 22.75 Thành phố Tân An Long An
42 NGUYỄN TẤT THẮNG DHU021712 25/11/1995 22.75 Huyện Cam Lộ Quảng Trị
43 NGUYỄN LÊ TUẤN KIỆT QGS008654 06/01/1997 22.50 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
44 NGUYỄN KIM CƯỜNG YDS001644 23/05/1997 22.50 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
45 ĐẶNG ĐÔNG RUYN DND019503 13/10/1997 22.50 Thành phố Tam Kỳ Quảng Nam
46 VÕ THÀNH VINH DCT015107 20/04/1997 22.50 Huyện Gò Dầu Tây Ninh
47 MAI VĂN PHÚC DHU017457 26/04/1996 22.50 Huyện Nam Đông Thừa Thiên -Huế
48 LÊ VĂN TÚ HUI017961 17/03/1997 22.50 Huyện Chơn Thành Bình Phước
49 LÊ HUY HOÀNG YDS004791 11/12/1997 22.50 Thị xã Bến Cát Bình Dương
50 VÕ THÀNH AN NLS000072 03/06/1997 22.50 Thành phố Pleiku Gia Lai
51 NGUYỄN QUỐC QUỲNH TTN015729 25/08/1996 22.50 Huyện Ea Kar Đắk Lắk
52 PHẠM VĂN CHUNG HUI001678 22/10/1997 22.25 Thị xã Bình Long Bình Phước
53 HUỲNH VĂN CHÍNH NLS001019 21/10/1996 22.25 Thành phố Pleiku Gia Lai
54 PHẠM NGỌC BẢO QGS001446 21/05/1997 22.25 Huyện Thống Nhất Đồng Nai
55 LÃ QÚY HOÀNG DND007908 12/08/1996 22.25 Quận 4 Tp. Hồ Chí Minh
56 TRỊNH KHÁNH DUY TSN002226 28/06/1995 22.25 Thành phố Cam Ranh Khánh Hoà
57 ĐẶNG PHƯƠNG NAM DCT006950 13/08/1996 22.25 Huyện Xuyên Mộc Bà Rịa-Vũng Tàu
58 NGUYỄN VĂN HOÀN TSN005294 01/04/1995 22.00 Thành phố Cam Ranh Khánh Hoà
59 NGUYỄN HOÀI PHÔNG DQN016878 03/01/1997 22.00 Huyện Hoài Nhơn Bình Định
60 PHẠM TRƯỜNG CHINH TSN001251 16/07/1996 22.00 Huyện Tuy An Phú Yên
61 LÊ TUẤN ANH TTN000345 12/04/1995 22.00 Huyện Lăk Đắk Lắk
62 TRỊNH QUẢNG TẤN SPS018788 17/07/1995 22.00 Huyện Hớn Quản Bình Phước
63 ĐỖ NGUYỄN TRUNG ĐỨC TDL003106 26/11/1996 22.00 Huyện Di Linh Lâm Đồng
64 NGUYỄN HUỲNH ĐỨC TCT004204 26/06/1997 21.75 Huyện Long Mỹ Hậu Giang
65 VŨ LÊ HUY YDS005431 08/10/1995 21.75 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
66 HỒ QUỐC ĐẠT TTN003548 27/01/1997 21.75 Huyện Krông Pắc Đắk Lắk
67 HOÀNG NGỌC AN DQN000074 05/09/1995 21.75 Huyện Bình Sơn Quảng Ngãi
68 PHẠM MINH CHIẾN YDS001440 29/04/1997 21.75 Th. phố Thủ Dầu Một Bình Dương
69 VÕ HỒNG QUANG DQN017926 10/03/1997 21.75 Huyện Vĩnh Thạnh Bình Định
70 BÙI LONG HƯNG SGD005214 18/02/1995 21.75 Thành phố Bà Rịa Bà Rịa-Vũng Tàu
71 NGUYỄN SĨ LUYỆN TTN010619 11/09/1996 21.75 Huyện Cư Kuin Đắk Lắk

Đơn và thủ tục đính kèm trong "phần mềm mềm tiện ích và tài liệu" thí sinh vào download về

Tin liên quan
Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!