Thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023
Hội đồng Tuyển sinh Trường Sĩ quan Công binh thông báo điểm chuẩn tuyển bổ sung và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học quân sự năm 2023 như sau:
1. Về điều kiện dự tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung phải đủ các điều kiện sau:
- Đã tham gia sơ tuyển và được 01 trường Quân đội gửi thông báo đủ điều kiện sơ tuyển.
- Chưa trúng tuyển hoặc xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào.
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định của trường dự tuyển.
- Đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, có tổng điểm xét tuyển và tiêu chí phụ (nếu có) bằng hoặc cao hơn điều kiện trúng tuyển đợt 1 của trường dự tuyển.
2. Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học quân sự năm 2023
Thí sinh Nam miền Bắc: 22,10.
3. Danh sách thí sinh trúng tuyển bổ sung đại học quân sự năm 2023 (theo điểm Cao–Thấp)
|
STT |
Họ và tên thí sinh |
Số báo danh |
Ngày sinh |
Tỉnh |
Tổng điểm |
|
1 |
NGUYỄN VĂN HIẾU |
15011343 |
02/11/2003 |
Vĩnh Phúc |
24.20 |
|
2 |
LÊ HUY CÔNG |
29020332 |
08/03/2005 |
Nghệ An |
23.70 |
|
3 |
ĐÀO MINH TUẤN |
29011786 |
25/10/2005 |
Nghệ An |
23.65 |
|
4 |
NGUYỄN MINH HIẾU |
26000971 |
14/10/2005 |
Thái Bình |
23.62 |
|
5 |
LÊ ĐÌNH AN |
28034342 |
17/02/2004 |
Thanh Hoá |
23.52 |
|
6 |
TRẦN PHƯƠNG NAM |
25011873 |
13/02/2004 |
Nam Định |
23.51 |
|
7 |
PHẠM TIẾN ĐẠT |
25009864 |
18/03/2005 |
Nam Định |
23.47 |
|
8 |
TRẦN NAM KHÁNH |
06003923 |
14/08/2005 |
Cao Bằng |
23.35 |
|
9 |
LÊ HỮU TRUNG |
27005044 |
04/07/2005 |
Ninh Bình |
23.33 |
|
10 |
DƯƠNG VĂN HÁN |
18010080 |
28/09/2005 |
Bắc Giang |
23.14 |
|
11 |
VŨ ĐỨC HIẾU |
26019083 |
22/03/2003 |
Thái Bình |
23.00 |
|
12 |
PHẠM VĂN ĐIỀN |
03010268 |
04/04/2005 |
Hải Phòng |
22.99 |
|
13 |
MÔNG ĐÔNG HƯNG |
06003543 |
29/07/2005 |
Cao Bằng |
22.90 |
|
14 |
NGUYỄN ĐẶNG ANH QUỐC |
29029496 |
30/09/2004 |
Nghệ An |
22.80 |
|
15 |
NGUYỄN THẾ ANH |
27004116 |
12/10/2004 |
Ninh Bình |
22.80 |
|
16 |
MẠC ĐỨC DOANH |
11000042 |
02/12/2005 |
Bắc Kạn |
22.80 |
|
17 |
ĐÀO ĐĂNG VINH |
10001919 |
04/11/2005 |
Lạng Sơn |
22.75 |
|
18 |
TRỊNH VĂN HUỲNH |
26007368 |
07/07/2005 |
Thái Bình |
22.75 |
|
19 |
LÊ HỒNG ĐỨC |
26004131 |
26/05/2005 |
Thái Bình |
22.75 |
|
20 |
HÀ MẠNH DŨNG |
01057316 |
15/03/2003 |
Phú Thọ |
22.70 |
|
21 |
LÔ QUỐC TUẤN |
06002079 |
03/02/2004 |
Cao Bằng |
22.70 |
|
22 |
LÒ VĂN QUANG |
14010923 |
01/02/2004 |
Sơn La |
22.70 |
|
23 |
NGUYỄN MẠNH QUỲNH |
18015871 |
09/05/2003 |
Bắc Giang |
22.65 |
|
24 |
VĂN ĐÌNH DUY |
29035340 |
07/01/2005 |
Nghệ An |
22.65 |
|
25 |
NGUYỄN ĐÌNH THẮNG |
29026554 |
20/10/2005 |
Nghệ An |
22.65 |
|
26 |
NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG |
29014637 |
21/03/2005 |
Nghệ An |
22.60 |
|
27 |
VÕ PHƯỚC ĐỨC |
31009482 |
28/12/2004 |
Quảng Bình |
22.60 |
|
28 |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
03015849 |
06/03/2004 |
Hải Phòng |
22.55 |
|
29 |
BẠCH TRUNG PHONG |
01038948 |
19/09/2004 |
Hà Nội |
22.55 |
|
30 |
LỪ ĐỨC THẮNG |
14004806 |
05/04/2002 |
Sơn La |
22.55 |
|
31 |
CÀ VĂN LONG |
62002729 |
04/06/2003 |
Điện Biên |
22.55 |
|
32 |
ĐÀM QUANG ANH |
06003001 |
13/01/2004 |
Cao Bằng |
22.55 |
|
33 |
VÕ TRÍ CAO |
29006322 |
29/07/2004 |
Nghệ An |
22.50 |
|
34 |
LÙ MINH ANH |
14000017 |
08/12/2005 |
Sơn La |
22.50 |
|
35 |
LẦU A CỬ |
62002079 |
12/01/2005 |
Điện Biên |
22.50 |
|
36 |
LÊ HỒNG PHÚC |
30014146 |
04/11/2004 |
Hà Tĩnh |
22.45 |
|
37 |
NGUYỄN KHẮC HIẾU |
29003149 |
29/12/2005 |
Nghệ An |
22.45 |
|
38 |
ĐẶNG NHẬT MINH |
24005234 |
20/07/2005 |
Hà Nam |
22.40 |
|
39 |
LƯU CHÍ THỨC |
19013189 |
02/10/2004 |
Bắc Ninh |
22.40 |
|
40 |
NGUYỄN PHƯƠNG NAM |
26007489 |
08/11/2005 |
Thái Bình |
22.40 |
|
41 |
PHAN HUY THĂNG |
29019259 |
06/07/2005 |
Nghệ An |
22.40 |
|
42 |
TRẦN QUỐC TRUNG |
24006232 |
23/04/2005 |
Hà Nam |
22.35 |
|
43 |
NGÔ XUÂN HIỆP |
27000138 |
30/04/2005 |
Ninh Bình |
22.35 |
|
44 |
NGUYỄN NHẬT QUANG |
13000777 |
15/04/2004 |
Yên Bái |
22.35 |
|
45 |
TRẦN TRỊNH HỒNG TẤN |
24006172 |
15/02/2005 |
Hà Nam |
22.35 |
|
46 |
ĐẶNG ANH MINH |
08001973 |
03/02/2005 |
Lào Cai |
22.35 |
|
47 |
NGUYỄN NAM KHÁNH |
12008446 |
05/12/2002 |
Thái Nguyên |
22.30 |
|
48 |
TỐNG ĐỨC PHƯƠNG |
28018306 |
22/12/2005 |
Thanh Hoá |
22.30 |
|
49 |
PHẠM VĂN NGUYÊN |
12011064 |
21/02/2005 |
Thái Nguyên |
22.25 |
|
50 |
HOÀNG ĐỨC THẮNG |
31009808 |
08/03/2004 |
Quảng Bình |
22.25 |
|
51 |
VŨ TUẤN ANH |
25019296 |
29/03/2005 |
Nam Định |
22.20 |
|
52 |
HOÀNG ĐỨC BÌNH |
02060643 |
02/08/2005 |
Nghệ An |
22.20 |
|
53 |
TRẦN THỌ HUY |
29005139 |
24/12/2005 |
Nghệ An |
22.20 |
|
54 |
LÊ HUY KHÁNH |
25008550 |
14/10/2005 |
Nam Định |
22.20 |
|
55 |
LÝ ANH CƯỜNG |
07000854 |
13/11/2005 |
Lai Châu |
22.20 |
|
56 |
PHẠM ANH TUẤN |
31007292 |
22/10/2004 |
Quảng Bình |
22.15 |
|
57 |
ĐOÀN THANH TRƯỜNG |
31008444 |
05/03/2005 |
Quảng Bình |
22.15 |
|
58 |
ĐẶNG THÀNH VINH |
14011629 |
09/03/2005 |
Sơn La |
22.15 |
|
59 |
LÊ DUY THÔNG |
30006234 |
26/02/2004 |
Hà Tĩnh |
22.15 |
|
60 |
LÊ GIA BẢO |
16003015 |
20/10/2005 |
Vĩnh Phúc |
22.10 |
|
61 |
ĐỖ XUÂN HOÀNG |
12000326 |
16/10/2005 |
Thái Nguyên |
22.10 |
|
62 |
NGUYỄN VI QUANG HUY |
06003892 |
04/06/2005 |
Cao Bằng |
22.10 |
|
63 |
BÙI ĐÌNH QUÂN |
30013577 |
19/01/2005 |
Hà Tĩnh |
22.10 |
|
64 |
LÝ ĐOÀN KHÁNH |
06001923 |
14/11/2005 |
Cao Bằng |
22.10 |
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!